nyquist frequency

nyquist frequency

The engineer calculated the Nyquist frequency for the digital sampling system.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành viễn thông, xử lý tín hiệu): - Tần số Nyquist: tần số lấy mẫu tối thiểu cần thiết để tái tạo chính xác một tín hiệu liên tục từ các mẫu rời rạc của , được tính bằng hai lần tần số cao nhất trong tín hiệu đó. Nếu lấy mẫu dưới tần số này, hiện tượng chồng phổ (aliasing) sẽ xảy ra.

dụ sử dụng
  • (Tần số Nyquist đối với tín hiệu âm thanh tần số tối đa 20 kHz 40 kHz.)
  • (Để tránh hiện tượng chồng phổ, tốc độ lấy mẫu phải lớn hơn tần số Nyquist.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Định lý Nyquist-Shannon: Một định lý nền tảng trong lý thuyết thông tin, phát biểu rằng một tín hiệu băng thông hữu hạn có thể được tái tạo hoàn hảo từ các mẫu của nếu tốc độ lấy mẫu lớn hơn hai lần tần số cao nhất của tín hiệu.
    • The nyquist frequency is a key concept in the Nyquist-Shannon sampling theorem. (Tần số Nyquist một khái niệm chính trong định lý lấy mẫu Nyquist-Shannon.)
Biến thể từ gần giống
  • Tần số Nyquist (cụm danh từ): Cũng có thể được gọi là tần số lấy mẫu Nyquist.
  • Tốc độ Nyquist (danh từ): Tốc độ lấy mẫu tối thiểu, thường bằng hai lần tần số Nyquist.
  • Định lý Nyquist (danh từ): Một tên gọi khác của định lý Nyquist-Shannon.
Từ đồng nghĩa
  • Tần số lấy mẫu tối thiểu: Chỉ giá trị cụ thể của tần số Nyquist trong một hệ thống.
  • Ngưỡng Nyquist: Một cách diễn đạt khác, nhấn mạnh vai trò ranh giới của tần số này.
Thành ngữ liên quan
  • Vượt quá tần số Nyquist: Nghĩa lấy mẫutốc độ cao hơn hai lần tần số tín hiệu tối đa, đảm bảo không mất mát thông tin.
    • If we sample at a rate exceeding the nyquist frequency, we can perfectly reconstruct the original signal. (Nếu chúng ta lấy mẫutốc độ vượt quá tần số Nyquist, chúng ta có thể tái tạo hoàn hảo tín hiệu gốc.)

Lưu ý: Tần số Nyquist thường được nhầm lẫn với "tốc độ Nyquist" (tốc độ lấy mẫu tối thiểu), nhưng thực tế tần số Nyquist một nửa của tốc độ Nyquist.